Home > Term: intracavitary
intracavitary
Trong vòng một khoang hoặc không gian, chẳng hạn như bụng, xương chậu hoặc ngực.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Health care
- Category: Cancer treatment
- Company: U.S. HHS
0
Creator
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)