Главная > Blossary: Blogs
Different types of blogs and bloggers - which are you?

Категория: Literature

44 Термины

Created by: Robert Derbyshire

Number of Blossarys: 4

My Terms
Collected Terms

Блог, который ориентирован на политической пропаганды (обычно) через активист содержание.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là blog tập trung vào vận động chính trị (thông thường) thông qua việc lập nội dung về hoạt động của một nhà chính trị

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, который собирает информацию от ряда других блогов, представляя наиболее интересную информацию в сжатом виде.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Blog được lập để thu thập tin tức từ nhiều blog khác, hiển thị những tin tức hấp dẫn nhất dưới dạng tóm tắt

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Просить через блог, для получения информации или деньги. Соответствующий термин-«blegger».

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là đề nghị được trợ giúp về tiền hay thông tin thông qua blog. Một thuật ngữ liên quan là blegger

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Правовой блог, написаны юристами или тех, кто заинтересован в юридических делах.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là blog về pháp luật, được viết bởi các luật sư hay những người yêu thích vấn đề luật pháp

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Как правило выходят на внешнюю сторону блоги в ведении корпоративных маркетинговых отделов, чтобы общаться с клиентами и коллегами, но они также могут быть Блоги написана о деловых вопросов.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Thường là những blog nhằm mục đích quảng bá ra bên ngoài, được điều hành bởi bộ phận marketing của doanh nghiệp để liên kết với khách hàng và đồng nghiệp. Nó cũng có thể là blog viết về vấn đề thương mại

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Сильное отвращение к идее написания записи блога в тот день.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Ý nghĩ thúc đẩy ghê gớm muốn viết một blog entry vào một ngày nhất định

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Визуальный диаграммы, представляющие многообразие связей между блоги и блоггеров.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một biểu đồ dạng hình ảnh biểu diễn các liên kết đa dạng giữa các blog và blogger

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Интеллигенция в блогосфере: самый умный, известных и чтения блоггеров.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Giới tri thức trong thế giới blog (blogosphere): những người đọc và khai thác blog thông minh nhất

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Точка зрения выражена столь последовательно и упорно в блоге что он делает людей больными.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một quan điểm được khăng khăng bảo vệ và ương ngạnh khiến người khác cảm thấy khó chịu

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, который имеет чрезвычайно высокий уровень производства статей.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Blog có tỉ lệ bài viết được đánh giá rất cao

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

В годовщину создания блога; свой «день рождения».

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Ngày kỉ niệm thành lập blog - ngày sinh nhật của blog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Перечень ссылок на другие блоги в боковой панели блога.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một danh mục các liên kết dẫn đến những blog khác, đặt ở khung bên của blog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Противный комментатор в блог, который не согласен с учетом всех комментариев.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Chỉ người viết bình luận tiêu cực trên blog, họ bất đồng quan điểm với mọi bình luận được đưa ra.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Эквивалент писателя блока, это когда блоггер не может думать ни о чем писать.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Có nghĩa tương đương với từ \"bí đề tài\", chỉ tình trạng người viết blog không nghĩ ra điều gì để viết.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Очередной блог читатель, кто никогда не оставляет каких-либо замечаний; Кроме того тот, кто читает много блогов, но ни один из его или ее собственной.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là những người đọc blog thông thường, không bao giờ để lại bình luận; hoặc là những người mà đọc rất nhiều blog,nhưng lại không có blog của riêng mình

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Меньшей «мем», это понятие или точки в рамках статьи.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một thuật ngữ nhỏ hơn \"meme\", nó chỉ là một khái niệm hay quan điểm trong một bài viết

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Тест Тьюринга для защиты разделов комментарий от автоматизированного спама. A торговая марка из университета Карнеги-Меллона, он на самом деле расшифровывается «полностью автоматизирован тест общественного Тьюринга сказать Компьютеры и люди apart».

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một loại thử turing để bảo vệ mục bình luận khỏi chương trình spam tự động Là một thương hiệu của trường đại học Carnegie Mellon, nó là viết tắt của cụm \"completely automated public turing test to tell computers and humans apart\" - Thử turing công khai tự động hoàn toàn để phân biệt con người và chương trình máy tính

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

-Тема коммерческих замечания, сделанные в блога в разделе комментариев и как правило содержащие ссылки. Комментарии может показаться безобидным, но содержат ссылки на сомнительные сайты в личные данные.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là các nhận xét mang tính thương mại không liên quan đến chủ đề trong blog, thường xuất hiện trong mục bình luận và thường kèm theo các link Các bình luận này có vẻ như vô hại, nhưng nó có kèm theo những link dẫn đến các trang web không đáng tin, có nguy cơ làm tiết lộ thông tin cá nhân

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Видимое html или другое кодирование на странице, благодаря неправильному кодированию.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Trang có nội dung bị hiển thị bằng html hay loại mã hóa khác do mã hóa không chính xác

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Biz блог для общения зрения компании по связям с общественностью кризиса.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một blog thương mại được tạo ra để trình bày quan điểm của công ty về khủng hoảng quan hệ công chúng

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог читатель, который должности комментарии в разделе комментариев.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một người đọc blog đăng bình luận trong mục bình luận

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

В противном случае известный как старые средства массовой информации, это означает печатной бумаги газеты и журналы.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

CÒn được biết đến với cái tên truyền thông kiểu cũ/truyền thống, như báo và tạp chí dạng in ấn.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Сознательное извлечение некоторых слов из цитаты с целью провоцирования атаки на пороцитированное лицо

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Cố ý để lại những từ ngữ có tính khiêu khích đối với chủ blog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Аббревиатура используется в Интернет-переписку, где представлены любые слова не должны быть опубликованы на блоге другого человека.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là từ viết tắt được sử dụng trong thư từ online, khi mà bất cứ từ ngữ nào dùng trong giao tiếp cũng không được đăng lên blog của một cá nhân.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Сокращение, используемое в онлайн- переписке, когда любые опубликованные слова запрещается размещать на блоге другого человека.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là từ viết tắt được sử dụng trong thư từ online, khi mà bất cứ từ ngữ nào dùng trong giao tiếp cũng không được đăng lên blog của một cá nhân.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог создан только на определенное событие, обычно открытых только для ограниченного периода времени.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog được tạo ra chỉ với mục đích phổ biến một sự kiện đặc biệt, thông thường nó chỉ được mở trong một thời gian hạn định

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Использовать поисковые системы, чтобы быстро проверить правдивость утверждения, высказанного СМИ.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Sử dụng công cụ tìm kiếm để kiểm tra tính hợp lý của một tuyên bố trên báo chí.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Сделать враждебное, часто личное замечание в блоге.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Khơi mào xung đột, thường là xung đột cá nhân trên một blog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Слово происходит от фамилии журналиста Роберт Фиск; означает раскритиковать статью в пух и прах.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Được đặt theo tên nhà báo Robert Fisk, là một phương pháp phân tích bài báo một cách tỉ mỉ trên quan điểm phê bình

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Враждебное выяснение отношений между двумя сторонами, которое осуществляется через Интернет.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

sự bất đồng mang tính thù địch giữa hai bên, diễn ra trên internet.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Заполнить блог некоторым количеством SEO-френдли ключевых слов, чтобы увеличить Google-рейтинг.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

đây là cách khiến cho blog được biết đến nhiều hơn bằng cách tạo một số từ khóa SEO để làm tăng thứ hạng của blog trên Google

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, в который пишет более чем один автор.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog được đóng góp và duy trì bởi nhiều tác giả

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Легкая одержимость обновлением страницы браузера, чтобы увидеть, увеличился ли счетчик хитов или раздел комментариев в блоге.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

tình trạng ham mê blog khi refresh lại trình duyệt để kiểm tra xem lượng truy cập hay comment đã tăng lên hay chưa

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Оскорбительный термин для блоггеров, выражяющих иррациональную и субъективную точку зрения.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là thuật ngữ chỉ việc các blogger diễn đạt các quan điểm chủ quan và không hợp lý

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Спор о неком вопросе, разгоревшийся между двумя или несколькими блогами.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là xung đột về một vấn đề gây tranh cãi giữa hai hay nhiều blog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог-дневник, наиболее распространенный тип блога.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một dạng nhật ký phổ biến nhất, là dạng blog nhật ký

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Как правило мирской журнал блоггеры, это также может относиться к тем, кто блог исключительно о своих кошек.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là thuật ngữ để chỉ những blog tạp chí hàng ngày, nó cũng dùng để chỉ những blog chuyên viết về mèo.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Программное обеспечение и веб-сайт, которые полагаются на пользователей, не проверяя их условия и условия перед согласие и доля их адреса электронной почты с спамеров.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

thuật ngữ chỉ phần mềm và trang web lợi dụng việc người dùng không kiểm tra các điều khoản và điều kiện trước khi đồng ý sử dụng/đăng ký để cung cấp email của người dùng cho spammer.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, посвященный изучению языка, лингвистике, переводу и т.п.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là trang blog tập trung vào việc học ngôn ngữ, ngôn ngữ học, dịch thuật, ...

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Когда блог связано несколько сайтов или blogrolls в короткое время.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Khi một trang blog được liên kết bởi rất nhiều trang web và blogroll trong một thời gian ngắn.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блоггеры, для которых на первом месте стоит количество ссылок на их блог.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Những blogger ưu tiên việc những blogger khác liên kết đến blog của mình

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Личный блог. Этот термин обычно заменяется словом "блог".

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là trang blog cá nhân. Thuật ngữ này đã được thay thế rộng rãi bằng blog.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Противопоставляется блогосфере; все, что относится к традиционным, старым средствам массовой информации.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Ngược lại với blogosphere, là truyền thông phương tiện kiểu truyền thống

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Идея, родившаяся в Интернете, которая остается популярной, копируется и распространяется интернет-пользователями.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một dạng ý kiến được hình thành trên internet, được duy trì, lan truyền và nhân rộng bởi người dùng internet

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Перекручивание смысла известного понятия или фразы путем измения формулировки.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Phá vỡ ý nghĩa của một khái niệm hoặc cụm từ được biết đến rộng rãi bằng cách thay đổi từ ngữ

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Использование различных SEO и технологий рассылки спама с целью раскрутки мемов.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là hành vi sử dụng nhiều kỹ thuật SEO và spam khác nhau để tuyên truyền meme.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Опровержение чужих взглядов, но в мягкой юмористической форме.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Bác bỏ quan điểm của người khác, nhưng theo một cách nhẹ nhàng và hài hước.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, который ведется с мобильного устройства, например, смартфона или планшетного ПК. Они, как правило, являются фотожурналами и не содержат много текста.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog chạy trên thiết bị di động, như smartphone hay tablet Chúng thường là nhật ký bằng ảnh, và không chuyên sâu về ngôn ngữ

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Печатные и визуальные средства массовой информации, такие как газеты и крупные телевизионные сети.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Bao gồm phương tiện truyền thông in ấn và hình ảnh, như báo chí và phần lớn mạng lưới TV.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Ссылка на конкретную статью в архиве блога, которая будет действительной и после того, как статья будет заархивирована.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

là viết tắt của từ \"permanent link\" - link vĩnh viễn, là một loại link dẫn đến một bài viết nhất định trong kho lưu trữ của một blog. Link này sẽ giữ nguyên hiệu lực sau khi bài báo đã được lưu trữ.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Дикие обвинения и содействовать теории заговора не обращая внимания на правду.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Để tạo ra sự cáo buộc ko có căn cứ và thúc đẩy lý thuyết âm mưu không có liên quan đến sự thật

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, созданный для ведения хроники бизнес-проекта. Другое значение: Amazon. Com предлагает индивидуальные блоги, которые они называют плогами

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là một trang blog được tạo ra để ghi chép về một dự án kinh doanh. Ngoài ra, Amazon.com cung cấp một loại blog cá nhân, cũng được gọi là plog

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блоггинг президента, т.е. когда президент или первое лицо компании обходит PR-отдел компании и ведет собственный блог с определнными целями.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là viết tắt của từ \"Presidential blogging\" - chủ viết blog. Khi chủ tịch hay CSO của một công ty - thông qua bộ máy PR - trực tiếp viết blog để đạt được một số tác động nào đó.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Поиск в Google, чтобы увидеть себя в высоко результатах поиска и проверить свою SEO.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Google chính mình để xem SEO và mức độ nổi bật của chính mình

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Поиск в Google, чтобы увидеть себя в высоко результатах поиска и проверить свою SEO.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Google chính mình để xem SEO và mức độ nổi bật của chính mình

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Размещать провокационные статьи с единственной целью получения гневной реакции и повышения рейтинга.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Đăng những bài viết có tính khiêu khích với mục đích duy nhất là tạo ra phản ứng giận dữ từ công chúng và từ đó có tỉ lệ đọc cao hơn

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Тест, позволяющий определить, является собеседник человеком или компьютерной программой.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một bài kiểm tra để quyết định xem bên đưa ra nhận xét là con người hay là một chương trình máy tính

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, посвященный терроризму и борьбе с ним, а также конфликту на Ближнем Востоке.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là blog được lập ra để đưa tin về khủng bố và chiến tranh chống khủng bố, cũng như những mâu thuẫn ở khu vực Trung Đông

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Договоренности между блогами проставить ссылки друг на друга.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Là sự thỏa thuận giữa các blog để liên kết với nhau

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Обмен ссылками между блогами; если ты ссылаешься на мой блог, я поставлю ссылку на твой.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

là sự trao đổi link giữa các blog, nếu bạn liên kết đến blog của tôi, tôi cũng sẽ liên kết tới blog của bạn

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

«Прогрессивный блог», который выражает левое крыло политических взглядов.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một weblog tiến bộ, thể hiện quan điểm chính trị cánh tả.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, сосредоточенный на экспертной оценке новостей с обсуждением самых свежих из них, опубликованных в СМИ.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog tập trung vào phê bình tin tức, thảo luận những câu chuyện hiện đang được bàn tán trong các phương tiện truyền thông.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Программный код, который оставляет нежелательные спам-комментарии на веб-сайтах и ​​в блогах.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Mã trực tuyến nhập thư rác không mong muốn trên các trang web và blog.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, созданный исключительно для размещения автоматических ссылок на другие блоги в виде спам-сообщения.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog được tạo ra chỉ như là điểm đến của các liên kết cho thư rác, tự động để lại trên các blog khác.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, посвященный рисованным комиксам либо относящийся к мультфильмам / комиксам или показывающий графику такого рода.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog tập trung vào dải truyện tranh, cũng gắn liền với phim hoạt hình / truyện tranh, các đồ họa đặc trưng của nó.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Блог, сосредоточенный на конкретных технических вопросах. Технические блоги являются одной из первичных форм блогов.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một blog tập trung vào một chủ đề kỹ thuật cụ thể. Blog công nghệ là một trong các hình thức chính của blog.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Ряд комментариев в открытой для комментирования части блога, идущих в разговорной последовательности.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Một loạt các ý kiến ​​trong phần bình luận công khai của một blog, theo một trình tự đàm thoại.

Domain: Internet; Отрасль/сфера деятельности: Social media

Member comments


( You can type up to 200 characters )

Отправить  
Other Literature Blossarys

Re-criada por Neil Gaiman em 1989, a premiada ...

Category: Literature

By: AraboniNatalia

O glossário apresenta termos relacionados a ...

Category: Literature

By: TaynaSiecola

Nagelneu Laptop-Batterie, Laptop Akku online shop ...

Category: Literature

By: bildschirm

John Grisham's Top 10 Books for your book ...

Category: Literature

By: weavingthoughts


© 2024 CSOFT International, Ltd.